Bỏ qua điều hướng
Từ điển

商机

Bính âmshāngjīHán-Việtthương cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cơ hội kinh doanh; thời cơ làm ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做买卖、赚钱的机会

    精明的商人善于捕捉商机。

    jīngmíng de shāngrén shànyú bǔzhuō shāngjī.

    Thương nhân tinh khôn giỏi nắm bắt cơ hội kinh doanh.

Cụm thường gặp

捕捉商机 (nắm bắt cơ hội KD) / 无限商机 (cơ hội KD vô hạn) / 潜在商机 (cơ hội KD tiềm ẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 商机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.