商机
Bính âmshāngjīHán-Việtthương cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cơ hội kinh doanh; thời cơ làm ăn
Giải nghĩa & ví dụ
做买卖、赚钱的机会
精明的商人善于捕捉商机。
jīngmíng de shāngrén shànyú bǔzhuō shāngjī.
Thương nhân tinh khôn giỏi nắm bắt cơ hội kinh doanh.
Cụm thường gặp
捕捉商机 (nắm bắt cơ hội KD) / 无限商机 (cơ hội KD vô hạn) / 潜在商机 (cơ hội KD tiềm ẩn)
商
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 商机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
商thương