Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上当

Bính âmshàngdàngHán-Việtthượng đươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bị lừa, mắc lừa, trúng bẫy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受骗;中了别人的圈套

    不要轻易相信陌生人,以免上当。

    bùyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén, yǐmiǎn shàngdàng.

    Đừng dễ dàng tin người lạ, kẻo bị lừa.

Cụm thường gặp

上当受骗 (bị lừa gạt) / 以免上当 (kẻo mắc lừa) / 上了当 (đã bị lừa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.