上当
Bính âmshàngdàngHán-Việtthượng đươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bị lừa, mắc lừa, trúng bẫy
Giải nghĩa & ví dụ
受骗;中了别人的圈套
不要轻易相信陌生人,以免上当。
bùyào qīngyì xiāngxìn mòshēngrén, yǐmiǎn shàngdàng.
Đừng dễ dàng tin người lạ, kẻo bị lừa.
Cụm thường gặp
上当受骗 (bị lừa gạt) / 以免上当 (kẻo mắc lừa) / 上了当 (đã bị lừa)
上
当
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng