Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如实

Bính âmrúshíHán-Việtnhư thựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

đúng sự thật, trung thực (thuật lại/khai báo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按照实际情况,不加隐瞒或夸张

    请你如实向上级汇报事情的经过。

    qǐng nǐ rúshí xiàng shàngjí huìbào shìqing de jīngguò.

    Xin anh báo cáo trung thực với cấp trên toàn bộ diễn biến sự việc.

Cụm thường gặp

如实汇报 (báo cáo trung thực) / 如实回答 (trả lời đúng sự thật) / 如实记录 (ghi chép đúng thực tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.