Bỏ qua điều hướng
Từ điển

入门

Bính âmrùménHán-Việtnhập mônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

nhập môn, bắt đầu học, nắm được bước đầu; kiến thức nhập môn, sách vỡ lòng, bước khởi đầu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhập môn, bắt đầu học, nắm được bước đầu

    初步掌握某种知识或技能

    学习书法要先入门。

    xuéxí shūfǎ yào xiān rùmén.

    Học thư pháp phải nhập môn trước đã.

  1. kiến thức nhập môn, sách vỡ lòng, bước khởi đầu

    指初步的门径或入门的知识、书籍

    这本书是学习编程的入门。

    zhè běn shū shì xuéxí biānchéng de rùmén.

    Cuốn sách này là tài liệu nhập môn học lập trình.

Cụm thường gặp

入门知识 (kiến thức nhập môn) / 初学入门 (người mới nhập môn) / 入门教程 (giáo trình nhập môn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 入门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.