Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日新月异

Bính âmrìxīn-yuèyìHán-Việtnhật tân nguyệt dịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng; tiến bộ nhanh chóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 每天每月都有新变化,形容发展、进步迅速

    这座城市的面貌日新月异。

    zhè zuò chéngshì de miànmào rì xīn yuè yì.

    Diện mạo của thành phố này thay đổi từng ngày.

Cụm thường gặp

科技日新月异 (khoa học đổi mới từng ngày) / 日新月异的变化 (sự đổi thay không ngừng) / 发展日新月异 (phát triển nhanh chóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日新月异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.