人行道
Bính âmrénxíngdàoHán-Việtnhân hành đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vỉa hè; đường dành cho người đi bộ
Giải nghĩa & ví dụ
街道两旁供行人行走的道路
过马路时请走人行道。
guò mǎlù shí qǐng zǒu rénxíngdào.
Khi qua đường hãy đi trên vỉa hè.
Cụm thường gặp
走人行道 (đi trên vỉa hè) / 人行道上 (trên vỉa hè) / 宽阔的人行道 (vỉa hè rộng rãi)
人
行
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人行道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân