Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人为

Bính âmrénwéiHán-Việtnhân viTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

nhân tạo, do con người gây ra (không phải tự nhiên); (con người) ra sức làm, dựa vào nỗ lực mà làm nên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhân tạo, do con người gây ra (không phải tự nhiên)

    由人的行为造成的(区别于自然的)

    这场火灾是人为造成的。

    zhè chǎng huǒzāi shì rénwéi zàochéng de.

    Vụ hỏa hoạn này là do con người gây ra.

  1. (con người) ra sức làm, dựa vào nỗ lực mà làm nên

    靠人的努力去做、去办

    事在人为,只要努力就有希望。

    shì zài rénwéi, zhǐyào nǔlì jiù yǒu xīwàng.

    Việc thành do người làm, chỉ cần nỗ lực thì sẽ có hy vọng.

Cụm thường gặp

人为因素 (yếu tố con người) / 人为破坏 (phá hoại do con người) / 事在人为 (việc thành do người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.