人口
Bính âmrénkǒuHán-Việtnhân khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
dân số; nhân khẩu
Giải nghĩa & ví dụ
居住在一定地区内的人的总数
这个城市的人口超过了一千万。
zhège chéngshì de rénkǒu chāoguò le yìqiān wàn.
Dân số của thành phố này đã vượt quá mười triệu.
Cụm thường gặp
人口众多 (dân số đông) / 人口增长 (tăng trưởng dân số) / 城市人口 (dân số thành thị)
人
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân