Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人间

Bính âmrénjiānHán-Việtnhân gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân gian; cõi đời; trần thế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类生活的世界;人世

    桂林的山水美得仿佛不在人间。

    guìlín de shānshuǐ měi de fǎngfú bù zài rénjiān.

    Non nước Quế Lâm đẹp tới mức như không thuộc về nhân gian.

Cụm thường gặp

人间天堂 (thiên đường trần gian) / 人间真情 (tình người chân thật) / 流落人间 (lưu lạc cõi đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.