热度
Bính âmrèdùHán-Việtnhiệt độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
độ nóng, nhiệt độ; độ hot, mức độ được quan tâm; nhiệt tình nhất thời
Giải nghĩa & ví dụ
冷热的程度;受关注的程度;一时的热情
这部电视剧的热度一直很高。
zhè bù diànshìjù de rèdù yìzhí hěn gāo.
Bộ phim truyền hình này luôn rất hot.
Cụm thường gặp
三分钟热度 (nhiệt tình ba phút) / 话题热度 (độ nóng chủ đề) / 保持热度 (giữ độ hot)
热
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt