热带
Bính âmrèdàiHán-Việtnhiệt đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhiệt đới; vùng nhiệt đới
Giải nghĩa & ví dụ
赤道两侧气候炎热的地带
这种水果生长在热带地区。
zhè zhǒng shuǐguǒ shēngzhǎng zài rèdài dìqū.
Loại trái cây này mọc ở vùng nhiệt đới.
Cụm thường gặp
热带气候 (khí hậu nhiệt đới) / 热带雨林 (rừng mưa nhiệt đới) / 热带水果 (trái cây nhiệt đới)
热
带
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt