Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲自

Bính âmqīnzìHán-Việtthân tựTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

đích thân; tự mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己直接去做(不假手他人)

    经理亲自来检查工作。

    jīnglǐ qīnzì lái jiǎnchá gōngzuò.

    Giám đốc đích thân đến kiểm tra công việc.

Cụm thường gặp

亲自参加 (đích thân tham gia) / 亲自动手 (tự tay làm) / 亲自前往 (đích thân đến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.