Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲热

Bính âmqīnrèHán-Việtthân nhiệtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

thân mật; nồng nhiệt; đằm thắm; tỏ ra thân mật; âu yếm quấn quýt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thân mật; nồng nhiệt; đằm thắm

    亲近热情,感情深厚

    两个老朋友见面聊得十分亲热。

    liǎng gè lǎo péngyǒu jiànmiàn liáo de shífēn qīnrè.

    Hai người bạn cũ gặp nhau trò chuyện hết sức thân mật.

  1. tỏ ra thân mật; âu yếm quấn quýt

    表现出亲昵、亲密的举动

    小狗一见主人就上前亲热。

    xiǎo gǒu yí jiàn zhǔrén jiù shàngqián qīnrè.

    Chú chó nhỏ vừa thấy chủ liền chạy tới quấn quýt âu yếm.

Cụm thường gặp

亲热的拥抱 (cái ôm thân mật) / 显得亲热 (tỏ ra thân mật) / 亲热地打招呼 (chào hỏi thân mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.