Bỏ qua điều hướng
Từ điển

请示

Bính âmqǐngshìHán-Việtthỉnh kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xin chỉ thị, thỉnh thị, xin ý kiến (cấp trên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向上级请求指示

    这件事我得先向领导请示。

    zhè jiàn shì wǒ děi xiān xiàng lǐngdǎo qǐngshì.

    Việc này tôi phải xin ý kiến lãnh đạo trước đã.

Cụm thường gặp

请示领导 (xin ý kiến lãnh đạo) / 请示上级 (thỉnh thị cấp trên) / 请示汇报 (xin ý kiến và báo cáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 请示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.