清静
Bính âmqīngjìngHán-Việtthanh tĩnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
yên tĩnh; thanh tĩnh, vắng vẻ
Giải nghĩa & ví dụ
(环境)安静,不嘈杂
这个小山村非常清静。
zhège xiǎo shāncūn fēicháng qīngjìng.
Ngôi làng nhỏ trên núi này rất yên tĩnh.
Cụm thường gặp
图个清静 (tìm chút yên tĩnh) / 清静的环境 (môi trường yên tĩnh) / 落得清静 (được yên tĩnh)
清
静
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清静. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh