Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倾倒

Bính âmqīngdǎoHán-Việtkhuynh đảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nghiêng đổ; ngã đổ; đổ sập; khiến người say mê, khâm phục; làm xiêu lòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghiêng đổ; ngã đổ; đổ sập

    歪斜倒下,向一边倒

    狂风把大树刮得倾倒在地。

    kuángfēng bǎ dàshù guā de qīngdǎo zài dì.

    Gió lớn quật cây to đổ rạp xuống đất.

  2. khiến người say mê, khâm phục; làm xiêu lòng

    使人十分佩服或倾心爱慕

    她的美貌与才华令众人倾倒。

    tā de měimào yǔ cáihuá lìng zhòngrén qīngdǎo.

    Nhan sắc và tài hoa của cô ấy khiến mọi người say mê.

Cụm thường gặp

房屋倾倒 (nhà cửa đổ sập) / 令人倾倒 (khiến người say mê) / 为之倾倒 (say mê vì điều đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倾倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.