Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倾家荡产

Bính âmqīngjiā-dàngchǎnHán-Việtkhuynh gia đãng sảnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把全部家产都弄光,形容彻底破产

    他因沉迷赌博而倾家荡产。

    tā yīn chénmí dǔbó ér qīngjiā-dàngchǎn.

    Anh ta vì mê cờ bạc mà khuynh gia bại sản.

Cụm thường gặp

赌博倾家荡产 (cờ bạc khuynh gia bại sản) / 弄得倾家荡产 (đến mức phá sản) / 倾家荡产也要还债 (phá sản cũng phải trả nợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倾家荡产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.