倾家荡产
Bính âmqīngjiā-dàngchǎnHán-Việtkhuynh gia đãng sảnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
khuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Giải nghĩa & ví dụ
把全部家产都弄光,形容彻底破产
他因沉迷赌博而倾家荡产。
tā yīn chénmí dǔbó ér qīngjiā-dàngchǎn.
Anh ta vì mê cờ bạc mà khuynh gia bại sản.
Cụm thường gặp
赌博倾家荡产 (cờ bạc khuynh gia bại sản) / 弄得倾家荡产 (đến mức phá sản) / 倾家荡产也要还债 (phá sản cũng phải trả nợ)
倾
家
荡
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倾家荡产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
倾khuynh