Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清单

Bính âmqīngdānHán-Việtthanh đơnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

danh sách; bảng kê; danh mục (các mục ghi rõ ràng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 详细列出有关项目的单子

    请把要买的东西列一张清单。

    qǐng bǎ yào mǎi de dōngxi liè yì zhāng qīngdān.

    Hãy liệt kê những thứ cần mua thành một danh sách.

Cụm thường gặp

购物清单 (danh sách mua sắm) / 列出清单 (liệt kê danh sách) / 价格清单 (bảng kê giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.