Bỏ qua điều hướng
Từ điển

轻而易举

Bính âmqīng’éryìjǔHán-Việtkhinh nhi dị cửTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

dễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng, không tốn sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容事情做起来非常容易,毫不费力

    对他来说,解开这道题轻而易举。

    duì tā láishuō, jiěkāi zhè dào tí qīng'éryìjǔ.

    Với anh ấy, giải bài toán này dễ như trở bàn tay.

Cụm thường gặp

轻而易举地完成 (hoàn thành dễ dàng) / 并非轻而易举 (chẳng hề dễ dàng) / 轻而易举获胜 (thắng dễ như trở tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轻而易举. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.