轻而易举
Bính âmqīng’éryìjǔHán-Việtkhinh nhi dị cửTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
dễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng, không tốn sức
Giải nghĩa & ví dụ
形容事情做起来非常容易,毫不费力
对他来说,解开这道题轻而易举。
duì tā láishuō, jiěkāi zhè dào tí qīng'éryìjǔ.
Với anh ấy, giải bài toán này dễ như trở bàn tay.
Cụm thường gặp
轻而易举地完成 (hoàn thành dễ dàng) / 并非轻而易举 (chẳng hề dễ dàng) / 轻而易举获胜 (thắng dễ như trở tay)
轻
而
易
举
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 轻而易举. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
轻khinh