Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起初

Bính âmqǐchūHán-Việtkhởi sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lúc đầu; ban đầu; thoạt đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最初;开始的时候

    起初大家都不太适应。

    qǐchū dàjiā dōu bú tài shìyìng.

    Lúc đầu mọi người đều chưa quen lắm.

Cụm thường gặp

起初以为 (lúc đầu tưởng) / 起初阶段 (giai đoạn đầu) / 起初不懂 (ban đầu chưa hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.