起初
Bính âmqǐchūHán-Việtkhởi sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lúc đầu; ban đầu; thoạt đầu
Giải nghĩa & ví dụ
最初;开始的时候
起初大家都不太适应。
qǐchū dàjiā dōu bú tài shìyìng.
Lúc đầu mọi người đều chưa quen lắm.
Cụm thường gặp
起初以为 (lúc đầu tưởng) / 起初阶段 (giai đoạn đầu) / 起初不懂 (ban đầu chưa hiểu)
起
初
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
起khởi