Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起步

Bính âmqǐbùHán-Việtkhởi bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cất bước, bắt đầu chuyển động; (sự việc) mới khởi đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始走动;比喻事情开始进行

    我国的这项技术还处在刚刚起步的阶段。

    wǒ guó de zhè xiàng jìshù hái chǔ zài gānggāng qǐbù de jiēduàn.

    Công nghệ này của nước ta vẫn còn đang ở giai đoạn mới khởi đầu.

Cụm thường gặp

起步阶段 (giai đoạn khởi đầu) / 事业起步 (sự nghiệp mới bắt đầu) / 起步较晚 (khởi đầu khá muộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.