Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前进

Bính âmqiánjìnHán-Việttiền tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tiến lên; tiến về phía trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向前行进;向前发展

    队伍朝着山顶前进。

    duìwu cháo zhe shāndǐng qiánjìn.

    Đoàn người tiến về phía đỉnh núi.

Cụm thường gặp

勇往前进 (dũng cảm tiến lên) / 不断前进 (không ngừng tiến lên) / 前进的方向 (hướng tiến tới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.