Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平行

Bính âmpíngxíngHán-Việtbình hànhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

song song; ngang hàng, cùng cấp không phụ thuộc nhau; tiến hành song song; diễn ra đồng thời, không can thiệp lẫn nhau

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. song song; ngang hàng, cùng cấp không phụ thuộc nhau

    两条线或两个面始终不相交;等级相同、互不隶属

    这两条铁路线彼此平行。

    zhè liǎng tiáo tiělù xiàn bǐcǐ píngxíng.

    Hai tuyến đường sắt này song song với nhau.

  1. tiến hành song song; diễn ra đồng thời, không can thiệp lẫn nhau

    同时进行,互不干扰

    两项工程平行推进,互不影响。

    liǎng xiàng gōngchéng píngxíng tuījìn, hù bù yǐngxiǎng.

    Hai công trình được triển khai song song, không ảnh hưởng lẫn nhau.

Cụm thường gặp

平行线 (đường song song) / 平行进口 (nhập khẩu song song) / 平行发展 (phát triển song song)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.