平房
Bính âmpíngfángHán-Việtbình phòngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhà một tầng; nhà trệt
Giải nghĩa & ví dụ
只有一层、没有楼层的房屋。
他小时候住在一排低矮的平房里。
tā xiǎoshíhou zhù zài yì pái dī'ǎi de píngfáng lǐ.
Hồi nhỏ anh ấy sống trong dãy nhà trệt thấp bé.
Cụm thường gặp
一间平房 (một căn nhà trệt) / 住平房 (ở nhà một tầng) / 老式平房 (nhà trệt kiểu cũ)
平
房
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平房. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình