Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骗子

Bính âmpiànziHán-Việtphiến tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 耍弄骗术、欺骗别人的人

    他被一个骗子骗走了很多钱。

    tā bèi yī gè piànzi piàn zǒu le hěnduō qián.

    Anh ấy bị một kẻ lừa đảo lừa mất nhiều tiền.

Cụm thường gặp

一个骗子 (một kẻ lừa đảo) / 识破骗子 (nhận ra kẻ lừa đảo) / 网络骗子 (kẻ lừa đảo trên mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骗子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.