Bỏ qua điều hướng
Từ điển

受骗

Bính âmshòupiànHán-Việtthụ phiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bị lừa; bị lừa gạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上当,被人欺骗

    由于轻信他人,她再次上当受骗。

    yóuyú qīngxìn tārén, tā zàicì shàngdàng shòupiàn.

    Do nhẹ dạ tin người, cô ấy lại một lần nữa bị lừa.

Cụm thường gặp

上当受骗 (mắc bẫy bị lừa) / 受骗上当 (bị lừa mắc bẫy) / 谨防受骗 (đề phòng bị lừa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 受骗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.