诈骗
Bính âmzhàpiànHán-Việttrá phiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lừa đảo; lừa gạt; lường gạt (chiếm đoạt tài sản)
Giải nghĩa & ví dụ
用欺骗手段非法取得财物
他冒充公检法人员进行电话诈骗。
tā màochōng gōngjiǎnfǎ rényuán jìnxíng diànhuà zhàpiàn.
Hắn giả danh cán bộ công an, kiểm sát, tòa án để lừa đảo qua điện thoại.
Cụm thường gặp
电信诈骗 (lừa đảo viễn thông) / 诈骗钱财 (lừa chiếm đoạt tiền của) / 诈骗集团 (băng nhóm lừa đảo)
诈
骗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诈骗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.