Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奸诈

Bính âmjiānzhàHán-Việtgian tráTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

gian trá; xảo trá, nhiều mưu ma chước quỷ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 虚伪狡猾,诡计多端

    这个商人十分奸诈,处处欺骗顾客。

    zhège shāngrén shífēn jiānzhà, chùchù qīpiàn gùkè.

    Gã thương nhân này vô cùng gian trá, chỗ nào cũng lừa gạt khách hàng.

Cụm thường gặp

奸诈狡猾 (gian trá xảo quyệt) / 为人奸诈 (con người gian xảo) / 奸诈的手段 (thủ đoạn xảo trá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奸诈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.