Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讹诈

Bính âmézhàHán-Việtngoa tráTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tống tiền; bắt chẹt cưỡng đoạt; hăm dọa lấy của

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 借故要挟,敲诈勒索财物

    他们编造假证据,企图讹诈这家公司一大笔钱。

    tāmen biānzào jiǎ zhèngjù, qǐtú ézhà zhè jiā gōngsī yí dà bǐ qián.

    Chúng bịa ra chứng cứ giả, hòng tống tiền công ty này một khoản lớn.

Cụm thường gặp

讹诈钱财 (tống tiền của cải) / 敲诈讹诈 (bắt chẹt cưỡng đoạt) / 进行讹诈 (tiến hành tống tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讹诈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.