欺诈
Bính âmqīzhàHán-Việtkhi tráTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lừa đảo; gian lận, dùng thủ đoạn dối trá chiếm đoạt
Giải nghĩa & ví dụ
用狡诈的手段骗人
他因欺诈消费者被起诉。
tā yīn qīzhà xiāofèizhě bèi qǐsù.
Ông ta bị khởi tố vì lừa đảo người tiêu dùng.
Cụm thường gặp
欺诈行为 (hành vi lừa đảo) / 商业欺诈 (lừa đảo thương mại) / 欺诈钱财 (lừa đoạt tiền của)
欺
诈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欺诈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.