Bỏ qua điều hướng
Từ điển

欺负

Bính âmqīfuHán-Việtkhi phụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt nạt; ăn hiếp, ức hiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用蛮横的手段侵犯、压迫或侮辱

    大孩子不应该欺负小孩子。

    dà háizi bù yīnggāi qīfu xiǎo háizi.

    Trẻ lớn không nên bắt nạt trẻ nhỏ.

Cụm thường gặp

欺负弱小 (bắt nạt kẻ yếu) / 受人欺负 (bị người bắt nạt) / 欺负新人 (bắt nạt người mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 欺负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.