Bỏ qua điều hướng
Từ điển

能人

Bính âmnéngrénHán-Việtnăng nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người tài, người có năng lực, người giỏi giang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有才能、办事能力强的人

    村里出了个带领大家致富的能人。

    cūn lǐ chū le gè dàilǐng dàjiā zhìfù de néngrén.

    Trong làng xuất hiện một người tài dẫn dắt mọi người làm giàu.

Cụm thường gặp

能人辈出 (nhân tài xuất hiện nhiều) / 一位能人 (một người tài) / 民间能人 (người tài dân gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 能人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.