内在
Bính âmnèizàiHán-Việtnội tạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nội tại, bên trong, vốn có (đối lập với bên ngoài)
Giải nghĩa & ví dụ
事物本身所固有的;内部的(与“外在”相对)
事物的发展有其内在规律。
shìwù de fāzhǎn yǒu qí nèizài guīlǜ.
Sự phát triển của sự vật có quy luật nội tại của nó.
Cụm thường gặp
内在联系 (mối liên hệ nội tại) / 内在美 (vẻ đẹp bên trong) / 内在动力 (động lực bên trong)
内
在
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 内在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.