Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内存

Bính âmnèicúnHán-Việtnội tồnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bộ nhớ trong (máy tính), RAM

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计算机中用于临时存储数据的部件

    这台电脑的内存需要升级。

    zhè tái diànnǎo de nèicún xūyào shēngjí.

    Bộ nhớ của máy tính này cần nâng cấp.

Cụm thường gặp

内存不足 (thiếu bộ nhớ) / 扩大内存 (mở rộng bộ nhớ) / 清理内存 (dọn bộ nhớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.