内存
Bính âmnèicúnHán-Việtnội tồnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bộ nhớ trong (máy tính), RAM
Giải nghĩa & ví dụ
计算机中用于临时存储数据的部件
这台电脑的内存需要升级。
zhè tái diànnǎo de nèicún xūyào shēngjí.
Bộ nhớ của máy tính này cần nâng cấp.
Cụm thường gặp
内存不足 (thiếu bộ nhớ) / 扩大内存 (mở rộng bộ nhớ) / 清理内存 (dọn bộ nhớ)
内
存
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 内存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.