难得一见
Bính âmnándéyíjiànHán-Việtnan đắc nhất kiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặp
Giải nghĩa & ví dụ
很少能见到,形容稀有、难遇
这是一幅难得一见的名画。
zhè shì yì fú nándé yíjiàn de mínghuà.
Đây là một bức danh họa hiếm thấy.
Cụm thường gặp
难得一见的奇景 (kỳ cảnh hiếm thấy) / 难得一见的人才 (nhân tài hiếm có) / 实属难得一见 (quả thật hiếm thấy)
难
得
一
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难得一见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.