Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难得一见

Bính âmnándéyíjiànHán-Việtnan đắc nhất kiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很少能见到,形容稀有、难遇

    这是一幅难得一见的名画。

    zhè shì yì fú nándé yíjiàn de mínghuà.

    Đây là một bức danh họa hiếm thấy.

Cụm thường gặp

难得一见的奇景 (kỳ cảnh hiếm thấy) / 难得一见的人才 (nhân tài hiếm có) / 实属难得一见 (quả thật hiếm thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难得一见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.