Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难得

Bính âmnándéHán-Việtnan đắcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hiếm có, khó có được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不容易得到或不常出现

    这是一个难得的好机会。

    zhè shì yí gè nándé de hǎo jīhuì.

    Đây là một cơ hội tốt hiếm có.

Cụm thường gặp

难得的机会 (cơ hội hiếm có) / 难得一见 (hiếm khi gặp) / 难得糊涂 (hiếm khi giả lơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.