难得
Bính âmnándéHán-Việtnan đắcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hiếm có, khó có được
Giải nghĩa & ví dụ
不容易得到或不常出现
这是一个难得的好机会。
zhè shì yí gè nándé de hǎo jīhuì.
Đây là một cơ hội tốt hiếm có.
Cụm thường gặp
难得的机会 (cơ hội hiếm có) / 难得一见 (hiếm khi gặp) / 难得糊涂 (hiếm khi giả lơ)
难
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.