Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目中无人

Bính âmmùzhōng-wúrénHán-Việtmục trung vô nhânTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

coi thường mọi người, ngạo mạn tự cao, không xem ai ra gì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼里没有别人,形容骄傲自大、看不起人

    他一取得成绩就目中无人。

    tā yì qǔdé chéngjì jiù mù zhōng wú rén.

    Vừa đạt được thành tích anh ta đã coi thường mọi người.

Cụm thường gặp

目中无人的态度 (thái độ ngạo mạn) / 显得目中无人 (tỏ ra ngạo mạn) / 骄傲得目中无人 (kiêu ngạo coi thường mọi người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目中无人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.