Bỏ qua điều hướng
Từ điển

墓地

Bính âmmùdìHán-Việtmộ địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nghĩa địa, khu mộ, bãi tha ma

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 埋葬死者的地方;坟地

    这片墓地安葬着许多烈士。

    zhè piàn mùdì ānzàngzhe xǔduō lièshì.

    Khu nghĩa địa này an táng rất nhiều liệt sĩ.

Cụm thường gặp

公共墓地 (nghĩa địa công cộng) / 一片墓地 (một khu mộ) / 墓地安葬 (an táng ở nghĩa địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 墓地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.