Bỏ qua điều hướng
Từ điển

墓碑

Bính âmmùbēiHán-Việtmộ biTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bia mộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 立在坟墓前刻有死者信息的石碑

    墓碑上刻着他的名字。

    mùbēi shàng kèzhe tā de míngzì.

    Trên bia mộ khắc tên của ông ấy.

Cụm thường gặp

一块墓碑 (một tấm bia mộ) / 墓碑铭文 (văn khắc bia mộ) / 竖立墓碑 (dựng bia mộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 墓碑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.