坟墓
Bính âmfénmùHán-Việtphần mộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phần mộ; mồ mả; nơi chôn cất
Giải nghĩa & ví dụ
埋葬死人的处所
烈士的坟墓前摆满了鲜花。
lièshì de fénmù qián bǎimǎnle xiānhuā.
Trước phần mộ liệt sĩ đầy ắp hoa tươi.
Cụm thường gặp
修建坟墓 (xây dựng phần mộ) / 一座坟墓 (một ngôi mộ) / 祖先的坟墓 (mộ tổ tiên)
坟
墓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坟墓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.