蜜月
Bính âmmìyuèHán-Việtmật nguyệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tuần trăng mật; tháng đầu sau cưới; cũng chỉ giai đoạn quan hệ mặn nồng tốt đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
新婚后的第一个月;比喻关系融洽的时期
他们打算去海边度蜜月。
tāmen dǎsuàn qù hǎibiān dù mìyuè.
Họ định đi biển hưởng tuần trăng mật.
Cụm thường gặp
度蜜月 (hưởng trăng mật) / 蜜月旅行 (du lịch trăng mật) / 蜜月期 (giai đoạn trăng mật)
蜜
月
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蜜月. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.