Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蜜蜂

Bính âmmìfēngHán-Việtmật phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

con ong (ong mật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种能采集花粉、酿造蜂蜜的昆虫

    蜜蜂在花丛中飞来飞去。

    mìfēng zài huācóng zhōng fēi lái fēi qù.

    Ong bay tới bay lui trong khóm hoa.

Cụm thường gặp

一只蜜蜂 (một con ong) / 蜜蜂采蜜 (ong hút mật) / 养蜜蜂 (nuôi ong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蜜蜂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.