蜜蜂
Bính âmmìfēngHán-Việtmật phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
con ong (ong mật)
Giải nghĩa & ví dụ
一种能采集花粉、酿造蜂蜜的昆虫
蜜蜂在花丛中飞来飞去。
mìfēng zài huācóng zhōng fēi lái fēi qù.
Ong bay tới bay lui trong khóm hoa.
Cụm thường gặp
一只蜜蜂 (một con ong) / 蜜蜂采蜜 (ong hút mật) / 养蜜蜂 (nuôi ong)
蜜
蜂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蜜蜂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.