蜂蜜
Bính âmfēngmìHán-Việtphong mậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mật ong
Giải nghĩa & ví dụ
蜜蜂采集花蜜酿成的甜物质
早上喝一杯蜂蜜水有益健康。
zǎoshang hē yì bēi fēngmì shuǐ yǒuyì jiànkāng.
Buổi sáng uống một cốc nước mật ong có lợi cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
一瓶蜂蜜 (một lọ mật ong) / 蜂蜜水 (nước mật ong) / 天然蜂蜜 (mật ong tự nhiên)
蜂
蜜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蜂蜜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.