Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民间

Bính âmmínjiānHán-Việtdân gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dân gian, trong dân; phi chính phủ, dân sự

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dân gian, trong dân

    人民中间;民众之中

    这个故事在民间广为流传。

    zhège gùshì zài mínjiān guǎng wéi liúchuán.

    Câu chuyện này lưu truyền rộng rãi trong dân gian.

  2. phi chính phủ, dân sự

    非官方的

    两国的民间交流日益频繁。

    liǎng guó de mínjiān jiāoliú rìyì pínfán.

    Giao lưu dân gian giữa hai nước ngày càng thường xuyên.

Cụm thường gặp

民间艺术 (nghệ thuật dân gian) / 民间故事 (truyện dân gian) / 民间组织 (tổ chức phi chính phủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.