民间
Bính âmmínjiānHán-Việtdân gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
dân gian, trong dân; phi chính phủ, dân sự
Nghĩa theo từ loại
名
dân gian, trong dân
人民中间;民众之中
这个故事在民间广为流传。
zhège gùshì zài mínjiān guǎng wéi liúchuán.
Câu chuyện này lưu truyền rộng rãi trong dân gian.
phi chính phủ, dân sự
非官方的
两国的民间交流日益频繁。
liǎng guó de mínjiān jiāoliú rìyì pínfán.
Giao lưu dân gian giữa hai nước ngày càng thường xuyên.
Cụm thường gặp
民间艺术 (nghệ thuật dân gian) / 民间故事 (truyện dân gian) / 民间组织 (tổ chức phi chính phủ)
民
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân