Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名声

Bính âmmíngshēngHán-Việtdanh thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

danh tiếng; tiếng tăm, uy tín được lưu truyền (tốt hoặc xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在社会上流传的评价、名誉

    这家餐厅名声很好。

    zhè jiā cāntīng míngshēng hěn hǎo.

    Nhà hàng này có danh tiếng rất tốt.

Cụm thường gặp

名声很好 (danh tiếng tốt) / 名声在外 (tiếng tăm vang xa) / 败坏名声 (làm hỏng danh tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.