免职
Bính âmmiǎnzhíHán-Việtmiễn chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cách chức; bãi nhiệm, miễn khỏi chức vụ đang đảm nhiệm
Giải nghĩa & ví dụ
免去所担任的职务
因严重失职,他被免职了。
yīn yánzhòng shīzhí, tā bèi miǎnzhí le.
Vì thiếu trách nhiệm nghiêm trọng, ông ấy đã bị cách chức.
Cụm thường gặp
予以免职 (cách chức) / 免职处分 (kỷ luật cách chức) / 宣布免职 (tuyên bố bãi nhiệm)
免
职
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 免职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
免miễn