Bỏ qua điều hướng
Từ điển

没准儿

Bính âmméizhǔnrHán-Việtmột chuẩn nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không chắc; chưa chắc; có lẽ; biết đâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不一定;说不定,表示有可能

    天这么阴,没准儿要下雨。

    tiān zhème yīn, méizhǔnr yào xiàyǔ.

    Trời âm u thế này, biết đâu sắp mưa.

Cụm thường gặp

没准儿会来 (biết đâu sẽ đến) / 这事没准儿 (việc này chưa chắc) / 没准儿明天 (có lẽ ngày mai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 没准儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.