Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美学

Bính âmměixuéHán-Việtmỹ họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mỹ học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究美和审美规律的学科

    他在大学里研究艺术美学。

    tā zài dàxué lǐ yánjiū yìshù měixué.

    Anh ấy nghiên cứu mỹ học nghệ thuật ở trường đại học.

Cụm thường gặp

美学价值 (giá trị mỹ học) / 美学理论 (lý luận mỹ học) / 东方美学 (mỹ học phương Đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.