没完没了
Bính âmméiwán-méiliǎoHán-Việtmột hoàn một liễuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không dứt; dai dẳng; kéo dài lê thê không có hồi kết
Giải nghĩa & ví dụ
形容说话、做事没有终止,一直持续不断
他们俩没完没了地争吵。
tāmen liǎ méi wán méi liǎo de zhēngchǎo.
Hai người họ cãi nhau không dứt.
Cụm thường gặp
没完没了地抱怨 (than phiền không dứt) / 没完没了的会议 (cuộc họp dài lê thê) / 纠缠没完没了 (dây dưa mãi không thôi)
没
完
没
了
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 没完没了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
没một