盲目
Bính âmmángmùHán-Việtmanh mụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mù quáng, thiếu suy nghĩ và nhận thức, làm bừa theo
Giải nghĩa & ví dụ
比喻认识不清,没有明确目标而盲从
投资不能盲目跟风,要有自己的判断。
tóuzī bùnéng mángmù gēnfēng, yào yǒu zìjǐ de pànduàn.
Đầu tư không thể mù quáng chạy theo trào lưu, phải có phán đoán riêng.
Cụm thường gặp
盲目乐观 (lạc quan mù quáng) / 盲目跟风 (mù quáng chạy theo) / 盲目扩张 (mở rộng bừa bãi)
盲
目
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盲目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.